Chuyển đến nội dung
姥姥

lǎolao

Hán Việt: LÃO LÃO

Danh từ

HSK5Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. bà ngoại

Ví dụ

  1. 姥姥非常疼爱我。

    Lǎolao fēicháng téng'ài wǒ.Bà ngoại rất yêu thương tôi.

  2. 放假的时候我想去姥姥家住几天。

    Fàngjià de shíhou wǒ xiǎng qù lǎolao jiā zhù jǐ tiān.Khi nghỉ lễ tôi muốn đến nhà bà ngoại ở vài ngày.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 姥姥家 lǎolao jiānhà bà ngoại
  • 看姥姥 kàn lǎolaothăm bà ngoại
  • 亲姥姥 qīn lǎolaobà ngoại ruột

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

外祖母。

Ghi chú: Cách gọi bà ngoại phổ biến ở miền Bắc Trung Quốc, miền Nam thường gọi là 外婆 (wàipó).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 / 回 + 姥姥家

đi hoặc về nhà bà ngoại (khẩu ngữ miền Bắc Trung Quốc). VD: 每年暑假我都去姥姥家。– Mỗi kỳ nghỉ hè tôi đều đến nhà bà ngoại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

姥
姥

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1