1Danh từ
- bà ngoại
Ví dụ
Wàizǔmǔ zuò de fàncài zǒngshì nàme kěkǒu.
Cơm nước bà ngoại nấu lúc nào cũng ngon miệng như vậy.
Wǒ cóngxiǎo shì yóu wàizǔmǔ fǔyǎng zhǎngdà de.
Từ nhỏ tôi đã được bà ngoại nuôi dưỡng khôn lớn.
Wàizǔmǔ jīnnián yǐjīng bāshí suì le, shēntǐ yīrán hěn jiànkāng.
Bà ngoại năm nay đã tám mươi tuổi mà sức khỏe vẫn rất dẻo dai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
母亲的母亲,即外婆。
Ghi chú: Cách gọi trang trọng, văn viết; khẩu ngữ thường gọi 外婆 hoặc 姥姥。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
外祖母 (thư diện ngữ) vs. 外婆/姥姥 (khẩu ngữ)
chỉ mẹ của mẹ, trong khẩu ngữ miền Nam hay dùng 外婆, miền Bắc dùng 姥姥, còn 外祖母 dùng trong văn viết, hồ sơ lí lịch. VD: 这是我外祖母留下的遗物。– Đây là di vật bà ngoại tôi để lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
