Chuyển đến nội dung
外祖母

wàizǔmǔ

Hán Việt: NGOẠI TỔ MẪU

HSK5Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. bà ngoại

Ví dụ

  1. 外祖母做的饭菜总是那么可口。

    Wàizǔmǔ zuò de fàncài zǒngshì nàme kěkǒu.

    Cơm nước bà ngoại nấu lúc nào cũng ngon miệng như vậy.

  2. 我从小是由外祖母抚养长大的。

    Wǒ cóngxiǎo shì yóu wàizǔmǔ fǔyǎng zhǎngdà de.

    Từ nhỏ tôi đã được bà ngoại nuôi dưỡng khôn lớn.

  3. 外祖母今年已经八十岁了,身体依然很健康。

    Wàizǔmǔ jīnnián yǐjīng bāshí suì le, shēntǐ yīrán hěn jiànkāng.

    Bà ngoại năm nay đã tám mươi tuổi mà sức khỏe vẫn rất dẻo dai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 孝敬外祖母 xiàojìng wàizǔmǔhiếu kính bà ngoại
  • 外祖母家 wàizǔmǔ jiānhà bà ngoại
  • 慈祥的外祖母 cíxiáng de wàizǔmǔbà ngoại hiền từ
  • 外祖父母 wàizǔfùmǔông bà ngoại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

母亲的母亲,即外婆。

Ghi chú: Cách gọi trang trọng, văn viết; khẩu ngữ thường gọi 外婆 hoặc 姥姥。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

外祖母 (thư diện ngữ) vs. 外婆/姥姥 (khẩu ngữ)

chỉ mẹ của mẹ, trong khẩu ngữ miền Nam hay dùng 外婆, miền Bắc dùng 姥姥, còn 外祖母 dùng trong văn viết, hồ sơ lí lịch. VD: 这是我外祖母留下的遗物。– Đây là di vật bà ngoại tôi để lại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

外
祖
母

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1