1Tính từ
- đa tình
- nhiều tình cảm
- dễ động lòng trắc ẩn
Ví dụ
Tā shì yí gè duōqíng de rén, hěn róngyì xiànrù àiqíng.
Anh ấy là một người đa tình, rất dễ rơi vào lưới tình.
Zìgǔ duōqíng kōng yú hèn.
Từ xưa đa tình chỉ để lại hận sầu.
Nǐ bié zìzuòduōqíng le, tā zhǐshì suíkǒu shuōshuo éryǐ.
Cậu đừng có tự đa tình nữa, anh ấy chỉ nói bâng quơ thôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
感情丰富,多指重感情或男女爱恋之情深。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
自作多情
Thành ngữ chỉ việc tự ngộ nhận tình cảm của người khác dành cho mình. VD: 他以为那个女孩喜欢他,其实是自作多情。– Cậu ấy tưởng cô gái thích mình, thực ra là tự đa tình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
