1Tính từ
- vô tình
- tàn nhẫn
- lạnh lùng
Ví dụ
Suìyuè wúqíng de cuī rén lǎo qù.
Năm tháng vô tình giục con người già đi.
Dàhuǒ wúqíng, duózǒu le xǔduō rén de shēngmìng.
Ngọn lửa vô tình đã cướp đi sinh mạng của nhiều người.
Tā wúqíng de jùjuéle péngyou de qiúzhù qǐngqiú.
Anh ấy đã nhẫn tâm từ chối lời cầu cứu của bạn mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有情义或不讲情面;冷酷。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
无情地 + động từ
Làm trạng ngữ chỉ hành động diễn ra một cách tàn nhẫn, dứt khoát. VD: 无情地抛弃 – Nhẫn tâm vứt bỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
