Chuyển đến nội dung
大事

dàshì

Hán Việt: ĐẠI SỰ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 件

1Danh từ

  1. việc lớn
  2. đại sự

Ví dụ

  1. 结婚是人生的一件大事。

    Jiéhūn shì rénshēng de yī jiàn dàshì.Kết hôn là một việc lớn trong đời người.

  2. 国家大事需要大家共同关注。

    Guójiā dàshì xūyào dàjiā gòngtóng guānzhù.Đại sự quốc gia cần mọi người cùng quan tâm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 人生大事 rénshēng dàshìviệc đại sự của đời người
  • 国家大事 guójiā dàshìviệc trọng đại của quốc gia
  • 一件大事 yí jiàn dàshìmột việc lớn
  • 共商大事 gòngshāng dàshìcùng bàn bạc việc lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

重大的事情。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……是……的大事

dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của sự việc đối với ai/cái gì. VD: 保护环境是关系到子孙后代的大事。– Bảo vệ môi trường là việc hệ trọng liên quan đến thế hệ mai sau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
事

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1