Chuyển đến nội dung
大于大於

dàyú

Hán Việt: ĐẠI VU

HSK5

1Động từ

  1. lớn hơn

Ví dụ

  1. 五大于三。

    Wǔ dàyú sān.

    Năm lớn hơn ba.

  2. 这次活动的影响力远远大于我们的预期。

    Zhè cì huódòng de yǐngxiǎnglì yuǎnyuǎn dàyú wǒmen de yùqī.

    Sức ảnh hưởng của hoạt động lần này lớn hơn nhiều so với dự tính của chúng tôi.

  3. 收益是否大于成本,我们需要仔细评估。

    Shòuyì shìfǒu dàyú chéngběn, wǒmen xūyào zǐxì pínggū.

    Lợi nhuận có lớn hơn chi phí hay không, chúng ta cần phải đánh giá kỹ lưỡng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大于等于 dàyú děngyúlớn hơn hoặc bằng
  • 远大于 yuǎn dàyúlớn hơn nhiều so với
  • 利大于弊 lì dàyú bìlợi nhiều hơn hại
  • 功大于过 gōng dàyú guòcông lớn hơn tội

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在数量、程度等方面超过。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 大于 + B

So sánh A vượt trội hoặc nhiều hơn B về mặt số lượng, mức độ, giá trị.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
于

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1