1Động từ
- lớn hơn
Ví dụ
Wǔ dàyú sān.
Năm lớn hơn ba.
Zhè cì huódòng de yǐngxiǎnglì yuǎnyuǎn dàyú wǒmen de yùqī.
Sức ảnh hưởng của hoạt động lần này lớn hơn nhiều so với dự tính của chúng tôi.
Shòuyì shìfǒu dàyú chéngběn, wǒmen xūyào zǐxì pínggū.
Lợi nhuận có lớn hơn chi phí hay không, chúng ta cần phải đánh giá kỹ lưỡng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在数量、程度等方面超过。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 大于 + B
So sánh A vượt trội hoặc nhiều hơn B về mặt số lượng, mức độ, giá trị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
