Chuyển đến nội dung
大体上大體上

dàtǐshàng

Hán Việt: ĐẠI THỂ THƯỢNG

Phó từ

HSK5

1Phó từ

  1. về đại thể
  2. nhìn chung
  3. nói chung

Ví dụ

  1. 这项工作大体上已经完成了。

    Zhè xiàng gōngzuò dàtǐshàng yǐjīng wánchéng le.Công việc này nhìn chung đã hoàn thành.

  2. 两人的意见大体上是一致的。

    Liǎng rén de yìjiàn dàtǐshàng shì yízhì de.Ý kiến của hai người về đại thể là nhất trí.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大体上相同 dàtǐshàng xiāngtóngvề cơ bản giống nhau
  • 大体上一致 dàtǐshàng yízhìnhìn chung nhất trí
  • 大体上完成 dàtǐshàng wánchéngđại thể đã xong
  • 大体上说 dàtǐshàng shuōnói chung quy lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

就主要方面来说;基本上。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

大体上 + Tính từ / Động từ

Đứng trước vị ngữ để biểu thị trạng thái hoặc hành động đã đạt mức độ đại khái, cơ bản.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
体
上

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1