1Danh từ
- tòa nhà lớn
- cao ốc
Ví dụ
Zhè zuò xiàndàihuà de shāngwù dàshà gānggāng jùngōng.
Tòa cao ốc thương mại hiện đại này vừa mới hoàn thành.
Shì zhōngxīn jiàn qǐ le xǔduō gāolóu dàshà.
Nhiều tòa nhà chọc trời đã mọc lên ở trung tâm thành phố.
Wǒmen gōngsī de bàngōngshì jiù zài nà dòng dàshà lǐ.
Văn phòng của công ty chúng tôi nằm ngay trong tòa nhà đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
高大豪华的楼房。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
座/栋 + 大厦
lượng từ thông dụng cho '大厦' là '座' hoặc '栋'. VD: 那座大厦有五十层高。– Tòa cao ốc đó cao 50 tầng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “大厦” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
