Chuyển đến nội dung
大厦大廈

dàshà

Hán Việt: ĐẠI HẠ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 座、幢

1Danh từ

  1. tòa nhà lớn
  2. cao ốc

Ví dụ

  1. 这座现代化的商务大厦刚刚竣工。

    Zhè zuò xiàndàihuà de shāngwù dàshà gānggāng jùngōng.Tòa cao ốc thương mại hiện đại này vừa mới hoàn thành.

  2. 市中心建起了许多高楼大厦。

    Shì zhōngxīn jiàn qǐ le xǔduō gāolóu dàshà.Nhiều tòa nhà chọc trời đã mọc lên ở trung tâm thành phố.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 高楼大厦 gāolóu dàshànhà cao tầng, cao ốc
  • 商务大厦 shāngwù dàshàtòa nhà thương mại
  • 一座大厦 yí zuò dàshàmột tòa nhà lớn
  • 写字楼大厦 xiězìlóu dàshàtòa nhà văn phòng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

高大豪华的楼房。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

座/栋 + 大厦

lượng từ thông dụng cho '大厦' là '座' hoặc '栋'. VD: 那座大厦有五十层高。– Tòa cao ốc đó cao 50 tầng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
厦

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “大厦” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1