1Động từ
- quay quanh
- vây quanh
- xoay quanh (chủ đề, sự việc)
Ví dụ
Yuèliang wéirào dìqiú xuánzhuǎn.
Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
Dàjiā wéirào zhège fāng'àn zhǎnkāi le rèliè tǎolùn.
Mọi người đã thảo luận sôi nổi xoay quanh phương án này.
Huìyì zhǔyào wéirào rúhé tígāo gōngzuò xiàolǜ jìnxíng.
Cuộc họp chủ yếu xoay quanh việc làm thế nào để nâng cao hiệu suất làm việc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
环绕;以某一问题或事物为中心。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
围绕 + chủ đề / vấn đề + 展开 / 进行……
Dùng để chỉ hành động, thảo luận xoay quanh một chủ đề hay trọng tâm cụ thể. VD: 围绕这一课题进行深入研究。– Tiến hành nghiên cứu sâu xoay quanh đề tài này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
