1Phó từ
- phần lớn
- hầu hết
Ví dụ
Wǒmen bān de tóngxué dàduō láizì nánfāng.
Học sinh lớp chúng tôi phần lớn đến từ miền nam.
Zhōumò tā dàduō zài túshūguǎn kànshū.
Cuối tuần anh ấy hầu hết đều ở thư viện đọc sách.
Zhèxiē chǎnpǐn dàduō xiāo wǎng guówài.
Những sản phẩm này phần lớn được tiêu thụ ra nước ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大部分;大多数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ (số nhiều) + 大多 + V / Tính từ
Biểu thị phần lớn đối tượng đều có chung một đặc điểm hoặc hành vi, làm phó từ đứng trước vị ngữ. VD: 这里的居民大多是老人。– Cư dân ở đây phần lớn là người già.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “大多” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
