Chuyển đến nội dung
大夫

dàifu

Hán Việt: ĐẠI PHU

Danh từ

HSK4Lượng từ: 位、名

1Danh từ

  1. bác sĩ
  2. thầy thuốc
  3. bác sĩ, thầy thuốc

Ví dụ

  1. 李大夫在医院工作。

    Lǐ dàifu zài yīyuàn gōngzuò.Bác sĩ Lý làm việc ở bệnh viện.

  2. 我爸爸是大夫。

    Wǒ bàba shì dàifu.Bố tôi là bác sĩ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看大夫 kàn dàifuđi khám bác sĩ
  • 找大夫 zhǎo dàifutìm bác sĩ
  • 李大夫 Lǐ dàifubác sĩ Lý
  • 主治大夫 zhǔzhì dàifubác sĩ điều trị chính

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

医生。

Ghi chú: Khẩu ngữ thường dùng 'dàifu', văn viết hoặc trang trọng dùng 'yīshēng'.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Họ + 大夫

Cách xưng hô tôn trọng đối với bác sĩ (thường dùng trong khẩu ngữ miền Bắc Trung Quốc). VD: 王大夫,请进。– Bác sĩ Vương, mời vào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
夫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1