Chuyển đến nội dung
以为以為

yǐwéi

Hán Việt: DĨ VI

HSK3

1Động từ

  1. nghĩ rằng
  2. tưởng rằng
  3. cho rằng (thường là sự thật không phải như vậy)
  4. tưởng rằng, ngỡ là
  5. ngỡ rằng, cứ tưởng là (thực tế không phải vậy)
  6. ngỡ rằng, tưởng là (thực tế không phải vậy)
  7. tưởng, ngỡ, cứ nghĩ là

Ví dụ

  1. 我以为今天是星期日。

    Wǒ yǐwéi jīntiān shì xīngqīrì.

    Tôi cứ tưởng hôm nay là chủ nhật.

  2. 我以为你回国了呢。

    Wǒ yǐwéi nǐ huíguó le ne.

    Tôi cứ ngỡ là bạn đã về nước rồi chứ.

  3. 大家都以为他会迟到,结果他很准时。

    Dàjiā dōu yǐwéi tā huì chídào, jiéguǒ tā hěn zhǔnshí.

    Mọi người đều tưởng anh ấy sẽ đến muộn, kết quả là anh ấy rất đúng giờ.

  4. 我还以为护照丢了,原来放在这儿。

    Wǒ hái yǐwéi hùzhào diū le, yuánlái fàng zài zhèr.

    Tôi cứ tưởng hộ chiếu bị mất rồi, hóa ra để ở đây.

  5. 我还以为你今天不来了呢,原来只是晚点了。

    Wǒ hái yǐwéi nǐ jīntiān bù lái le ne, yuánlái zhǐshì wǎndiǎn le.

    Mình cứ tưởng hôm nay bạn không tới nữa chứ, hóa ra chỉ bị muộn giờ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 自以为是 zì yǐwéi shìtự cho mình là đúng
  • 原以为 yuán yǐwéivốn tưởng là
  • 我还以为 wǒ hái yǐwéitôi lại cứ ngỡ là

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

认为;多指与实际情况不符的想法。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

主语 + 以为 + mệnh đề

Diễn đạt phán đoán chủ quan trước đó, nhưng thực tế kết quả lại khác. VD: 我以为你不在家。– Tôi cứ tưởng bạn không có nhà.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

以
为

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “以为” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1