1Động từ
- nghĩ rằng
- tưởng rằng
- cho rằng (thường là sự thật không phải như vậy)
- tưởng rằng, ngỡ là
- ngỡ rằng, cứ tưởng là (thực tế không phải vậy)
- ngỡ rằng, tưởng là (thực tế không phải vậy)
- tưởng, ngỡ, cứ nghĩ là
Ví dụ
Wǒ yǐwéi jīntiān shì xīngqīrì.
Tôi cứ tưởng hôm nay là chủ nhật.
Wǒ yǐwéi nǐ huíguó le ne.
Tôi cứ ngỡ là bạn đã về nước rồi chứ.
Dàjiā dōu yǐwéi tā huì chídào, jiéguǒ tā hěn zhǔnshí.
Mọi người đều tưởng anh ấy sẽ đến muộn, kết quả là anh ấy rất đúng giờ.
Wǒ hái yǐwéi hùzhào diū le, yuánlái fàng zài zhèr.
Tôi cứ tưởng hộ chiếu bị mất rồi, hóa ra để ở đây.
Wǒ hái yǐwéi nǐ jīntiān bù lái le ne, yuánlái zhǐshì wǎndiǎn le.
Mình cứ tưởng hôm nay bạn không tới nữa chứ, hóa ra chỉ bị muộn giờ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
认为;多指与实际情况不符的想法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 + 以为 + mệnh đề
Diễn đạt phán đoán chủ quan trước đó, nhưng thực tế kết quả lại khác. VD: 我以为你不在家。– Tôi cứ tưởng bạn không có nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “以为” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
