Chuyển đến nội dung
大山

Dàshān

Hán Việt: ĐẠI SƠN

Danh từ riêng

HSK4

1Danh từ riêng

  1. Đại Sơn (tên riêng)

Ví dụ

  1. 大山是加拿大人。

    Dàshān shì Jiānádà rén.Đại Sơn là người Canada.

  2. 大山的中国话说得非常流利。

    Dàshān de Zhōngguóhuà shuō de fēicháng liúlì.Tiếng Trung của Đại Sơn nói vô cùng lưu loát.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 相声演员大山 xiàngsheng yǎnyuán Dàshāndiễn viên tấu hài Đại Sơn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人名,加拿大籍著名相声演员、主持人(Mark Rowswell)。

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
山

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “大山” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1