Chuyển đến nội dung
大巴

dàbā

Hán Việt: ĐẠI BA

Danh từ

HSK4Lượng từ: 辆

1Danh từ

  1. xe khách lớn
  2. xe buýt lớn
  3. xe khách, xe buýt du lịch
  4. xe khách, xe buýt lớn
  5. xe buýt lớn, xe khách

Ví dụ

  1. 我们坐大巴去旅游。

    Wǒmen zuò dàbā qù lǚyóu.Chúng tôi đi du lịch bằng xe khách lớn.

  2. 去机场的大巴每半小时发一班。

    Qù jīchǎng de dàbā měi bàn xiǎoshí fā yì bān.Xe buýt lớn đi sân bay cứ nửa tiếng chạy một chuyến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 坐大巴 zuò dàbāđi xe khách lớn
  • 旅游大巴 lǚyóu dàbāxe khách du lịch
  • 长途大巴 chángtú dàbāxe khách đường dài
  • 机场大巴 jīchǎng dàbāxe buýt sân bay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

大型公共汽车或大型客车。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

坐/搭 + 大巴 + 去 + địa điểm

Đi đến địa điểm nào bằng xe khách lớn. VD: 坐大巴去上海。– Đi Thượng Hải bằng xe khách lớn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
巴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1