Chuyển đến nội dung
大洋洲

Dàyángzhōu

Hán Việt: ĐẠI DƯƠNG CHÂU

Danh từ riêng

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ riêng

  1. Châu Đại Dương

Ví dụ

  1. 澳大利亚是大洋洲面积最大的国家。

    Àodàlìyà shì Dàyángzhōu miànjī zuì dà de guójiā.Úc là quốc gia có diện tích lớn nhất Châu Đại Dương.

  2. 新西兰也属于大洋洲。

    Xīnxīlán yě shǔyú Dàyángzhōu.New Zealand cũng thuộc Châu Đại Dương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大洋洲国家 Dàyángzhōu guójiācác quốc gia Châu Đại Dương
  • 大洋洲地区 Dàyángzhōu dìqūkhu vực Châu Đại Dương
  • 位于大洋洲 wèiyú Dàyángzhōunằm ở Châu Đại Dương
  • 远赴大洋洲 yuǎnfù Dàyángzhōulặn lội sang Châu Đại Dương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地球七大洲之一,位于太平洋西南和南太平洋之间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

位于 + 大洋洲

dùng để biểu thị vị trí địa lý của một đảo quốc hoặc vùng lãnh thổ thuộc Châu Đại Dương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
洋
洲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1