1Danh từ
- cây gai dầu
- cần sa (chất gây nghiện)
Ví dụ
Dàmá shì yì zhǒng shòudào yángé guǎnzhì de dúpǐn.
Cần sa là một loại ma túy bị kiểm soát nghiêm ngặt.
Xīshí dàmá huì yánzhòng sǔnhài shēnxīn jiànkāng.
Hút cần sa sẽ gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe thể chất và tinh thần.
Jǐngfāng jiǎohuò le yí dà pī zǒusī de dàmá.
Cảnh sát đã thu giữ một lượng lớn cần sa buôn lậu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一年生草本植物,茎皮纤维可制绳索或织布,其花叶等可制成毒品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
禁止 + 吸食/贩卖 + 大麻
Biểu thị sự cấm đoán hành vi liên quan đến cần sa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “大麻” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
