Chuyển đến nội dung
太太

tàitai

Hán Việt: THÁI THÁI

Danh từ

HSK5Lượng từ: 位, 个

1Danh từ

  1. bà xã
  2. vợ
  3. bà
  4. phu nhân (cách xưng hô tôn trọng phụ nữ đã có gia đình)
  5. vợ, phu nhân, bà chủ
  6. vợ, bà xã, phu nhân
  7. bà xã, phu nhân, vợ

Ví dụ

  1. 这是我太太。

    Zhè shì wǒ tàitai.Đây là bà xã của tôi.

  2. 王太太今天没有来。

    Wáng tàitai jīntiān méiyǒu lái.Bà Vương hôm nay không đến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 全职太太 quánzhí tàitaibà nội trợ toàn thời gian
  • 陪太太 péi tàitaiđi cùng vợ
  • 照顾太太 zhàogù tàitaichăm sóc vợ
  • 老太太 lǎotàitaibà cụ, cụ bà

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对已婚妇女的尊称,也指妻子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Họ của chồng + 太太

cách xưng hô lịch sự với phụ nữ đã kết hôn theo họ chồng. VD: 陈太太 – Bà Trần.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

太
太

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “太太” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1