1Danh từ
- tóc
Ví dụ
Tā de tóufa yòu hēi yòu cháng.
Tóc của cô ấy vừa đen vừa dài.
Yéye de tóufa quán bái le.
Tóc của ông nội đã bạc trắng cả rồi.
Gāi qù lǐfàguǎn jiǎn tóufa le.
Đến lúc phải ra tiệm cắt tóc rồi.
Tā de tóufa hěn cháng, zhēn piàoliang.
Tóc cô ấy rất dài, thật xinh đẹp.
Nǐ de tóufa cháng le, gāi qù jiǎnjian le.
Tóc bạn dài rồi, nên đi cắt thôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人的头上长出的毛发。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一头 + 头发
Lượng từ '头' đi cùng với tóufa để chỉ cả mái tóc. VD: 她留着一头漂亮的头发。– Cô ấy để một mái tóc rất đẹp.
剪 / 理 + 头发
Cắt tóc. VD: 你的头发太长了,该剪头发了。– Tóc cậu dài quá rồi, nên đi cắt thôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
