Chuyển đến nội dung
头顶頭頂

tóudǐng

Hán Việt: ĐẦU ĐÍNH

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. đỉnh đầu
  2. trên đầu

Ví dụ

  1. 烈日当空,晒得头顶发烫。

    Lièrì dāngkōng, shài de tóudǐng fātàng.Nắng gắt giữa trời, chiếu rát cả đỉnh đầu.

  2. 一只小鸟从我们头顶飞过。

    Yì zhī xiǎoniǎo cóng wǒmen tóudǐng fēiguò.Một chú chim nhỏ bay qua trên đỉnh đầu chúng tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 头顶上 tóudǐng shangtrên đỉnh đầu
  • 摸摸头顶 mōmo tóudǐngxoa đỉnh đầu
  • 头顶烈日 tóudǐng lièrìđội nắng chang chang
  • 头顶发麻 tóudǐng fāmátê cả da đầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人体头部的最高处;也指正上方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在/从 + 头顶 + động từ

chỉ vị trí ở ngay trên đầu hoặc phía đỉnh đầu. VD: 飞机在头顶飞过。– Máy bay bay qua trên đầu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

头
顶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1