1Động từ
- phóng đại
- thổi phồng
- nói quá
- thổi phồng, khuếch đại, phóng đại
Ví dụ
Wǒmen bù néng kuādà shìshí.
Chúng ta không được phóng đại sự thật.
Bùyào kuādà kùnnan.
Đừng thổi phồng khó khăn.
Guǎnggào lǐ kuādà le zhè zhǒng yào de liáoxiào.
Quảng cáo đã phóng đại hiệu quả của loại thuốc này.
Zuò shēngyì yào jiǎng chéngxìn, bù néng kuādà chǎnpǐn de yōudiǎn.
Làm kinh doanh phải giữ chữ tín, không thể thổi phồng ưu điểm của sản phẩm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把事情说得超过了原有的程度;夸张。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
夸大 + 事实/困难/作用
Biểu thị việc thổi phồng mức độ thực tế của sự việc hoặc đối tượng. VD: 别夸大危险。– Đừng thổi phồng nguy hiểm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “夸大” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
