Chuyển đến nội dung
夸张誇張

kuāzhāng

Hán Việt: KHOA TRƯƠNG

Tính từĐộng từ

HSK6

1Tính từ

  1. khoa trương
  2. phóng đại
  3. thổi phồng
  4. khoa trương, phóng đại
  5. làm quá, khoa trương, phóng đại

Ví dụ

  1. 他的表情太夸张了。

    Tā de biǎoqíng tài kuāzhāng le.Biểu cảm của anh ấy khoa trương quá.

  2. 穿成这样去上班,未免太夸张了吧。

    Chuān chéng zhèyàng qù shàngbān, wèimiǎn tài kuāzhāng le ba.Mặc thế này đi làm thì e là hơi phô trương quá rồi.

2Động từ

  1. nói quá
  2. cường điệu

Ví dụ

  1. 事情没有他说的那么夸张。

    Shìqing méiyǒu tā shuō de nàme kuāzhāng.Sự việc không bị phóng đại quá mức như anh ấy nói đâu.

  2. 你别夸张,实际情况哪有这么严重?

    Nǐ bié kuāzhāng, shíjì qíngkuàng nǎ yǒu zhème yánzhòng?Cậu đừng nói quá lên, tình hình thực tế đâu có nghiêm trọng thế?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 夸张的手法 kuāzhāng de shǒufǎthủ pháp phóng đại
  • 动作夸张 dòngzuò kuāzhāngđộng tác cường điệu
  • 毫不夸张地说 háobù kuāzhāng de shuōnói không hề quá lời
  • 夸张的修辞 kuāzhāng de xiūcíphép tu từ thậm xưng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

夸大,言过其实;一种修辞手法。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

毫不夸张地说,……

Dùng để nhấn mạnh mức độ, nghĩa là 'nói không hề ngoa/quá lời'. VD: 毫不夸张地说,他是我们当中最优秀的人。– Nói không hề quá lời, anh ấy là người xuất sắc nhất trong số chúng tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

夸
张

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1