Chuyển đến nội dung
如同

rútóng

Hán Việt: NHƯ ĐỒNG

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. như
  2. giống như
  3. hệt như

Ví dụ

  1. 他们俩相处得如同亲兄弟一样。

    Tāmen liǎ xiāngchǔ de rútóng qīn xiōngdì yíyàng.Hai người họ đối xử với nhau như anh em ruột thịt.

  2. 这场大雨如同瀑布一样倾泻而下。

    Zhè chǎng dàyǔ rútóng pùbù yíyàng qīngxiè ér xià.Cơn mưa rào này như thác nước đổ ào ào xuống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 如同亲生 rútóng qīnshēngnhư con đẻ
  • 如同手足 rútóng shǒuzúnhư tay chân (như anh em)
  • 恰如同 qià rútónghệt như

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

好像;犹如。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

如同……一样 / 一般

Dùng trong phép so sánh ví von: giống như... vậy. VD: 生活如同舞台一般。– Cuộc sống giống như một sân khấu vậy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

如
同

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1