1Tính từ
- thỏa đáng
- thích đáng
- chu đáo
Ví dụ
Děng bǎ shìqing chǔlǐ tuǒdàng hòu zài líkāi.
Đợi xử lý công việc thỏa đáng rồi hẵng rời đi.
Zhège fāng'àn wǒ juéde bú tài tuǒdàng.
Phương án này tôi cảm thấy không thích đáng lắm.
Yíqiè zhǔnbèi tuǒdàng, wǒmen kěyǐ chūfā le.
Mọi thứ đã chuẩn bị xong xuôi, chúng ta có thể xuất phát rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
稳妥适当地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + 妥当
Dùng làm bổ ngữ kết quả chỉ hành động đã thực hiện một cách hoàn chỉnh, đúng đắn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
