Chuyển đến nội dung
姑姑

gūgu

Hán Việt: CÔ CÔ

HSK6Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. cô (chị hoặc em gái của bố)

Ví dụ

  1. 姑姑送了我一本很有趣的书。

    Gūgu sòng le wǒ yì běn hěn yǒuqù de shū.

    Cô tặng tôi một cuốn sách rất thú vị.

  2. 我姑姑是一名优秀的医生。

    Wǒ gūgu shì yì míng yōuxiù de yīshēng.

    Cô tôi là một bác sĩ xuất sắc.

  3. 今年春节我们要去姑姑家拜年。

    Jīnnián chūnjié wǒmen yào qù gūgu jiā bàinián.

    Tết năm nay chúng tôi sẽ đến nhà cô chúc Tết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大姑姑 dà gūgucô cả
  • 小姑姑 xiǎo gūgucô út
  • 亲姑姑 qīn gūgucô ruột

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

称呼父亲的姐妹。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 + 姑姑家 + 做什么

Đến nhà cô làm gì đó. VD: 周末我去姑姑家吃饭。– Cuối tuần tôi đến nhà cô ăn cơm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

姑
姑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1