1Danh từ
- thông gia
- họ hàng bên thông gia
- quan hệ hôn nhân họ hàng
Ví dụ
Liǎng jiā rén yīn érnǚ de hūnshì jiéchéng le yīnqīn.
Hai gia đình nhờ hôn sự của con cái mà kết thành thông gia.
Tāmen bùjǐn shì péngyou, sīdǐxià hái shì yīnqīn guānxi.
Họ không chỉ là bạn bè mà riêng tư còn có quan hệ họ hàng thông gia.
Féngnián-guòjié, liǎng jiā yīnqīn zǒng yào zǒudong bàifǎng.
Cứ mỗi dịp lễ tết, hai gia đình thông gia đều qua lại thăm hỏi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由婚姻关系结成的亲属。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/与 + sb + 结为姻亲
Kết mối quan hệ thông gia, họ hàng do hôn nhân với ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
