Chuyển đến nội dung
媳妇媳婦

xífu

Hán Việt: TỨC PHỤ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. vợ
  2. bà xã
  3. con dâu (thường gọi 儿媳妇)

Ví dụ

  1. 他娶了一个贤惠的媳妇。

    Tā qǔle yí gè xiánhuì de xífu.Anh ấy đã cưới một người vợ hiền thục.

  2. 老两口对新媳妇很满意。

    Lǎoliǎngkǒu duì xīn xífu hěn mǎnyì.Hai ông bà lão rất hài lòng về cô con dâu mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 娶媳妇 qǔ xífucưới vợ
  • 好媳妇 hǎo xífuvợ tốt / con dâu hiền
  • 小媳妇 xiǎo xífunàng dâu nhỏ / vợ trẻ
  • 新媳妇 xīn xífucô dâu mới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指妻子;也指儿子的妻子(儿媳)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

娶 + 媳妇

cưới vợ, lấy vợ. VD: 他打算明年娶媳妇。– Anh ấy dự định năm sau cưới vợ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

媳
妇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1