Chuyển đến nội dung
宁可寧可

nìngkě

Hán Việt: NINH KHẢ

Liên từPhó từ

HSK7–9

1Liên từ

  1. thà
  2. thà rằng

Ví dụ

  1. 我宁可走着去,也不想挤公交车。

    Wǒ nìngkě zǒuzhe qù, yě bù xiǎng jǐ gōngjiāochē.Tôi thà đi bộ chứ không muốn chen chúc trên xe buýt.

  2. 他宁可受罚,也不愿意出卖朋友。

    Tā nìngkě shòufá, yě bù yuànyì chūmài péngyou.Anh ấy thà chịu phạt chứ không chịu phản bội bạn bè.

2Phó từ

  1. thà, thà rằng

Ví dụ

  1. 我宁可自己多辛苦一点,也要按时完成任务。

    Wǒ nìngkě zìjǐ duō xīnkǔ yìdiǎnr, yě yào ànshí wánchéng rènwu.Tôi thà chịu vất vả thêm một chút chứ nhất định phải hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.

  2. 他宁可挨饿,也不向别人求助。

    Tā nìngkě ái'è, yě bù xiàng biérén qiúzhù.Anh ấy thà chịu đói chứ không cầu xin ai giúp đỡ.

    Từ mục 挨饿

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 宁可……也不…… nìngkě... yě bù...thà... chứ không...
  • 宁可……也要…… nìngkě... yě yào...thà... quyết cũng phải...
  • 宁肯 nìngkěnthà rằng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示经过比较后选取其中的一方(通常偏向不利的一面),往往跟“也不”呼应。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

宁可 + A,也 + 不/要 + B

biểu thị việc sau khi cân nhắc thì chấp nhận A (thường gian khổ, bất lợi hơn) để giữ lấy hoặc tránh B. VD: 宁可吃苦,也不放弃。– Thà chịu khổ chứ không từ bỏ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

宁
可

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1