Ānnī AN NI
1Danh từ riêng
- Annie (tên riêng)
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人名,通常为女性英文名 Annie 的音译。
Ānní AN NI
2Danh từ riêng
- Anne (tên người)
- Anne (Anne Sullivan - cô giáo của Helen Keller)
Ví dụ
Ānní lǎoshī jǐyù le Hǎilún wúsī de ài yǔ nàixīn.
Cô Anne đã trao trọn tình yêu thương và sự nhẫn nại vô bờ cho Helen.
Ānní shì wǒ de dàxué tóngbān tóngxué.
Anne là bạn học cùng lớp đại học với tôi.
Zuótiān wǒ zài jùhuì shang pèng dào le Ānní.
Hôm qua tôi tình cờ gặp Anne ở buổi liên hoan.
Ānní lǎoshī de nàixīn yǐndǎo gǎibiànle Hǎilún yìshēng de mìngyùn.
Sự chỉ dẫn kiên trì của cô giáo Anne đã thay đổi cả cuộc đời Helen.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
常见的西方女性名字(Anne / Annie)的中文音译。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不 (bù) + Động từ / Tính từ
Phó từ '不' đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị sự phủ định. Lưu ý biến điệu: Khi '不' (thanh 4) đứng trước một từ mang thanh 4 (như '是'), '不' biến âm đọc thành thanh 2 ('bú shì').
我不是李文。 – Tôi không phải Lý Văn.
安妮不是老师。 – Annie không phải là giáo viên.
Bài học: HSK1 · 很高兴认识你! – Rất vui được làm quen với bạn!
Động từ + Số từ + 次 (+ Địa danh / Tên người) / Động từ + Địa danh / Tên người + Số từ + 次
Cụm từ 'Số từ + 次' đứng sau động từ làm bổ ngữ động lượng để biểu đạt số lần hành động diễn ra. Khi tân ngữ của động từ là tên người hoặc địa danh, tân ngữ có thể đặt trước hoặc đặt sau bổ ngữ động lượng đều được.
安妮去过一次北京。 – Annie từng đi Bắc Kinh một lần rồi.
李文见了杨同乐两次。 – Lý Văn đã gặp Dương Đồng Lạc hai lần.
Bài học: HSK2 · 我想再去一次北京 – Mình muốn đi Bắc Kinh thêm lần nữa
Động từ + Số từ + 次 + Danh từ chỉ sự vật / Động từ + Đại từ + Số từ + 次
Khi động từ vừa có bổ ngữ động lượng vừa có tân ngữ: nếu tân ngữ là danh từ chỉ đồ vật, sự vật thông thường thì đặt sau bổ ngữ động lượng; nếu tân ngữ là đại từ (như đại từ xưng hô 我, 你, 他... hoặc đại từ chỉ nơi chốn 这儿, 那儿...) thì bắt buộc phải đặt trước bổ ngữ động lượng.
因为我想再吃一次烤鸭,再喝一次奶茶。 – Vì mình muốn ăn vịt quay thêm một lần nữa, uống trà sữa thêm một lần nữa.
安妮来过这儿两次。 – Annie từng đến đây hai lần rồi.
Bài học: HSK2 · 我想再去一次北京 – Mình muốn đi Bắc Kinh thêm lần nữa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
