1Danh từ
- quan chức
- viên chức chính quyền
Ví dụ
Zhèngfǔ gāojí guānyuán chūxí le bìmùshì.
Các quan chức cấp cao của chính phủ đã tham dự lễ bế mạc.
Duō míng wàijiāo guānyuán cānjiā le zhè cì huìtán.
Nhiều quan chức ngoại giao đã tham dự cuộc hội đàm lần này.
Guānyuánmen zhèngzài tǎolùn yìngduì wēijī de fāng'àn.
Các quan chức đang thảo luận phương án đối phó với khủng hoảng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
担任一定职务的政府工作人员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Lượng từ + 官员
官员 là danh từ chỉ người có chức vụ chính thức, dùng lượng từ 名, 位 hoặc 个.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
