1Danh từ
- số lượng
Ví dụ
Zhège gōngchéng xūyào dàliàng de jiànzhù cáiliào.
Công trình này cần số lượng lớn vật liệu xây dựng.
Chǎnpǐn de shùliàng hégé le.
Số lượng sản phẩm đã đạt yêu cầu.
Wǒmen bùjǐn yào bǎozhèng zhìliàng, hái yào bǎozhèng shùliàng.
Chúng ta không những phải đảm bảo chất lượng mà còn phải đảm bảo số lượng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物的多少。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
数量 + 很多 / 很少 / 有限
Miêu tả trạng thái nhiều, ít hoặc có hạn của số lượng. VD: 赠品数量有限,送完为止。– Quà tặng số lượng có hạn, tặng hết là ngừng.
保证 + 数量
Bảo đảm đủ về mặt số lượng. VD: 我们必须保证供货数量。– Chúng ta phải đảm bảo số lượng cung ứng hàng hóa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
