Từ điển chưa có mục “定理”. Pinyin tham khảo: dìng lǐ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǒmen zài wùlǐ kè shang xuéxí le Gāosī dìnglǐ.
Chúng tôi đã học định lý Gauss trong tiết vật lý.
Từ mục 高斯
Gēxiàn dìnglǐ shì chūzhōng jǐhé de zhòngyào nèiróng.
Định lý cát tuyến là nội dung quan trọng của hình học cấp hai.
Từ mục 割线
Jīntiān shùxué kè wǒmen xuéxí le yúxián dìnglǐ.
Hôm nay trong giờ toán chúng tôi đã học định lý cosin.
Từ mục 余弦
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
