1Danh từ
- lời nói thật
- sự thật
- lời nói thật, sự thật
- lời nói thật, lời thật lòng
- lời thật, sự thật
Ví dụ
Shuō shíhuà, wǒ bìng bù zànchéng zhège fāng'àn.
Nói thật lòng, tôi không tán thành phương án này cho lắm.
Qǐng nǐ gēn wǒ jiǎng shíhuà, dàodǐ fāshēng le shénme?
Xin hãy nói thật với tôi, rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?
Nǎpà shíhuà huì ràng rén nánguò, wǒ yě bìxū tǎnbái.
Dù cho lời nói thật có thể làm người ta buồn, tôi cũng phải thẳng thắn.
Qǐng nǐ gēn wǒ shuō shíhuà, dàodǐ fāshēng le shénme?
Xin bạn hãy nói thật với tôi, rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?
Qǐng nǐ gēn wǒ shuō shíhuà, shìqing dàodǐ zěnmeyàng le?
Xin hãy nói thật với tôi đi, rốt cuộc mọi chuyện ra sao rồi?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
符合实际的话;真实的话。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
说实话,……
đặt ở đầu câu làm thành phần biệt lập, biểu thị lời nói chân thành, thật lòng. VD: 说实话,我不太清楚。– Nói thật là tôi không rõ lắm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “实话” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
