1Danh từ
- sóng lạnh, đợt không khí lạnh
Ví dụ
Shòu hánliú yǐngxiǎng, wèilái jǐ tiān běifāng gèdì dū huì xiàxuě.
Do ảnh hưởng của đợt không khí lạnh, vài ngày tới các nơi ở miền Bắc đều sẽ có tuyết rơi.
Míngtiān yǒu yì gǔ qiáng hánliú láixí, qìwēn jiāng dà fú xiàjiàng.
Ngày mai sẽ có một đợt sóng lạnh mạnh tràn về, nhiệt độ sẽ giảm mạnh.
Hánliú guòqu le, tiānqì zhújiàn nuǎnhuo qǐlai.
Đợt rét đậm đã qua, trời bắt đầu ấm dần lên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
引起大范围剧烈降温的强冷空气。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
受 + 寒流 + 影响
do ảnh hưởng của đợt không khí lạnh / sóng lạnh. VD: 受寒流影响,明天气温会很低。– Do ảnh hưởng của không khí lạnh, ngày mai trời sẽ rất rét.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
