1Danh từ
- không khí lạnh
- luồng khí lạnh
- máy lạnh
- máy điều hòa không khí
Ví dụ
Mén yī kāi, yī gǔ lěngqì pūmiàn ér lái.
Vừa mở cửa, một luồng khí lạnh ùa ngay vào mặt.
Fángjiān lǐ kāizhe lěngqì, fēicháng liángkuai.
Trong phòng đang bật máy lạnh, rất mát mẻ.
Xiàtiān de shāngchǎng lǐ lěngqì kāi de tài zú le.
Vào mùa hè, máy lạnh trong trung tâm thương mại bật quá mạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
寒冷的气体;也指制冷设备吹出的冷风或指空调。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开 / 关 + 冷气
Bật hoặc tắt máy lạnh / luồng gió lạnh. VD: 外面很热,快开冷气吧。– Bên ngoài nóng quá, mau bật điều hòa đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “冷气” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
