Chuyển đến nội dung
欧洲歐洲

Ōuzhōu

Hán Việt: ÂU CHÂU

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ riêng

  1. Châu Âu

Ví dụ

  1. 他打算明年去欧洲旅行。

    Tā dǎsuàn míngnián qù Ōuzhōu lǚxíng.

    Anh ấy dự định năm sau đi du lịch Châu Âu.

  2. 欧洲有很多历史悠久的古老建筑。

    Ōuzhōu yǒu hěn duō lìshǐ yōujiǔ de gǔlǎo jiànzhù.

    Châu Âu có rất nhiều kiến trúc cổ kính với lịch sử lâu đời.

  3. 许多留学生选择去欧洲国家深造。

    Xǔduō liúxuéshēng xuǎnzé qù Ōuzhōu guójiā shēnzào.

    Rất nhiều du học sinh lựa chọn đi các nước châu Âu để học nâng cao.

  4. 他去年去欧洲旅行了。

    Tā qùnián qù Ōuzhōu lǚxíng le.

    Năm ngoái anh ấy đã đi du lịch châu Âu.

  5. 他明年去欧洲旅游。

    Tā míngnián qù Ōuzhōu lǚyóu.

    Năm sau anh ấy sẽ đi du lịch châu Âu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 欧洲国家 Ōuzhōu guójiācác quốc gia Châu Âu
  • 欧洲联盟 Ōuzhōu LiánméngLiên minh Châu Âu (EU)
  • 欧洲历史 Ōuzhōu lìshǐlịch sử Châu Âu
  • 欧洲文化 Ōuzhōu wénhuàvăn hóa Châu Âu
  • 去欧洲 qù Ōuzhōuđi Châu Âu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

欧罗巴洲的简称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去/到 + 欧洲 + động từ

Biểu thị đến Châu Âu để thực hiện hành động nào đó. VD: 他去欧洲留学了。– Anh ấy đã sang Châu Âu du học rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

欧
洲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “欧洲” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1