1Danh từ riêng
- Châu Âu
Ví dụ
Tā dǎsuàn míngnián qù Ōuzhōu lǚxíng.
Anh ấy dự định năm sau đi du lịch Châu Âu.
Ōuzhōu yǒu hěn duō lìshǐ yōujiǔ de gǔlǎo jiànzhù.
Châu Âu có rất nhiều kiến trúc cổ kính với lịch sử lâu đời.
Xǔduō liúxuéshēng xuǎnzé qù Ōuzhōu guójiā shēnzào.
Rất nhiều du học sinh lựa chọn đi các nước châu Âu để học nâng cao.
Tā qùnián qù Ōuzhōu lǚxíng le.
Năm ngoái anh ấy đã đi du lịch châu Âu.
Tā míngnián qù Ōuzhōu lǚyóu.
Năm sau anh ấy sẽ đi du lịch châu Âu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
欧罗巴洲的简称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/到 + 欧洲 + động từ
Biểu thị đến Châu Âu để thực hiện hành động nào đó. VD: 他去欧洲留学了。– Anh ấy đã sang Châu Âu du học rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “欧洲” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
