1Danh từ
- dòng nước ấm
- luồng hơi ấm (cảm giác ấm áp)
- dòng nước ấm, luồng hơi ấm
- dòng nước ấm, luồng hơi ấm (cảm giác ấm áp)
Ví dụ
Tīngzhe dàjiā guānqiè de huàyǔ, tā de xīnlǐ yǒngqǐ le yì gǔ nuǎnliú.Lắng nghe những lời hỏi han ân cần của mọi người, trong lòng chị trào dâng một luồng hơi ấm.
Dàjiā guānqiè de huàyǔ xiàng yì gǔ nuǎnliú wěnnuǎn le wǒ de xīn.Những lời quan tâm của mọi người như một dòng nước ấm sưởi ấm lòng tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指温暖的水流或空气;比喻心中感受到的温暖、关怀和感动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
心里 + 涌起 / 泛起 + (一股) + 暖流
thường dùng theo nghĩa chuyển, miêu tả cảm giác ấm lòng, xúc động sâu sắc khi nhận được sự quan tâm hay giúp đỡ. VD: 看到邻居送来的热汤,他心里涌起了一股暖流。– Nhìn thấy bát canh nóng mà người hàng xóm mang sang, lòng anh dâng lên một nỗi ấm áp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
