1Động từ
- đối đầu
- đối kháng
- sừng sững đối diện nhau
Ví dụ
Liǎng zhī jūnduì zài hé de liǎng'àn duìzhì.
Hai đội quân đối đầu nhau ở hai bờ sông.
Liǎng zuò xiǎnjùn de shānfēng gé jiāng duìzhì.
Hai ngọn núi hiểm trở đứng sừng sững đối diện nhau qua con sông.
Tánpàn shuāngfāng xiànrù le cháng shíjiān de jǐnzhāng duìzhì.
Hai bên đàm phán rơi vào tình trạng đối đầu căng thẳng kéo dài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两方军队相对抗拒;两座山相对耸立。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与/同 B 对峙
Chỉ hai bên lực lượng, quốc gia hoặc hai vật thể đối đầu, giằng co với nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
