1Danh từ
- trường tiểu học
- bậc tiểu học
- trường tiểu học, cấp một
- trường tiểu học, trường cấp một
- tiểu học, trường cấp một
Ví dụ
Em trai tôi học ở trường tiểu học.
Wǒ jiā fùjìn yǒu yì suǒ xiǎoxué.
Gần nhà tôi có một trường tiểu học.
Tā zài xiǎoxué dāng lǎoshī.
Anh ấy làm giáo viên ở trường tiểu học.
Tā jiā zài xiǎoxué pángbiān.
Nhà bạn ấy ở cạnh trường tiểu học.
Tā de érzi zài zhège xiǎoxué shàngxué.
Con trai anh ấy đi học ở trường tiểu học này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
实施初等教育的学校。
Ghi chú: Danh từ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 小学 + 上学/工作
học tập hoặc công tác tại trường tiểu học. VD: 我在小学工作。– Tôi làm việc ở trường tiểu học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “小学” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
