1Danh từ
- bên cạnh
- bên mình
- bên người
- bên cạnh, bên mình
Ví dụ
Tā chūmén shí zǒng bǎ shǒujī dài zài shēnbiān.
Anh ấy khi ra ngoài luôn mang theo điện thoại bên mình.
Yǒu nǐ zài shēnbiān, wǒ juéde hěn ānxīn.
Có bạn ở bên cạnh, tôi cảm thấy rất yên tâm.
Wǒmen yīnggāi guānxīn shēnbiān de péngyou.
Chúng ta nên quan tâm đến bạn bè xung quanh mình.
Fùmǔ niánjì dà le, zǒng xīwàng zǐnǚ néng zài shēnbiān.
Cha mẹ già rồi, lúc nào cũng mong con cái ở bên cạnh.
Yǒu péngyou zài shēnbiān, wǒ gǎnjué hěn ānxīn.
Có bạn bè ở bên cạnh, tôi cảm thấy rất yên tâm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
身体旁边;指在生活或工作中所处的附近。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + (ai) + 身边
ở bên cạnh ai. VD: 我想一直留在你身边。– Tôi muốn mãi ở bên cạnh bạn.
把 + vật + 带在身边
mang vật gì theo bên mình. VD: 出门要记得把护照带在身边。– Đi ra ngoài nhớ mang theo hộ chiếu bên mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
