1Động từ
- đi ngủ (trang trọng, văn viết)
Ví dụ
Wèile shēntǐ jiànkāng, yīshēng jiànyì tā měi wǎn shí diǎn qián jiùqǐn.
Để giữ gìn sức khỏe, bác sĩ khuyên anh ấy nên đi ngủ trước mười giờ mỗi tối.
Yè shēn le, bīnguǎn de kèrénmen dàduō yǐjīng jiùqǐn.
Đêm đã khuya, khách trong khách sạn đa phần đã đi ngủ.
Jūnduì yíngdì guīdìng wǎnshang shí diǎn zhěng zhǔnshí xīdēng jiùqǐn.
Doanh trại quân đội quy định đúng mười giờ tối phải tắt đèn đi ngủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
上床睡觉(多用于书面语或正规场合)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
就寝 + 之前 / 之后
trước khi / sau khi đi ngủ. VD: 就寝之前最好不要喝咖啡。– Trước khi đi ngủ tốt nhất không nên uống cà phê.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
