1Động từ
- nghỉ ngơi
- nghỉ chân
- đi ngủ
Ví dụ
Zǒu lèi le, wǒmen zuò xiàlái xiēxi yíhuìr ba.
Đi mệt rồi, chúng ta ngồi xuống nghỉ ngơi một lát đi.
Lǎorénjiā zǎozǎo jiù huí fáng xiēxi le.
Cụ già đã về phòng nghỉ ngơi từ sớm.
Nǐ zài shùyīn xià xiēxi piànkè, wǒ qù mǎi shuǐ.
Bạn nghỉ một lát dưới bóng cây nhé, tôi đi mua nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
休息;睡觉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
歇息 + 一会儿/片刻
Dùng sau động từ để biểu thị thời gian nghỉ ngơi ngắn. VD: 歇息一会儿。 – Nghỉ ngơi một lát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
