1Danh từ
- kích thước
- kích cỡ
Ví dụ
Mǎi yīfu qián yídìng yào liáng hǎo chǐcùn.
Trước khi mua quần áo nhất định phải đo kỹ kích thước.
Zhè zhāng zhuōzi de chǐcùn fēicháng shìhé wǒ de fángjiān.
Kích cỡ của chiếc bàn này rất phù hợp với phòng tôi.
Nǐ kěyǐ bǎ chuānghu de chǐcùn fā gěi wǒ ma?
Bạn có thể gửi kích cỡ cửa sổ cho tôi được không?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物件的长短、大小。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按/照 + 尺寸 + động từ (做/制作)
làm theo kích thước quy định. VD: 按尺寸定制。– Đặt làm theo kích thước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
