1Danh từ
- đuôi
Ví dụ
Xiǎogǒu gāoxìng de yáo zhe wěiba.
Chú cún vui mừng vẫy đuôi.
Hóuzi de wěiba hěn cháng, kěyǐ dào guà zài shù shàng.
Đuôi của khỉ rất dài, có thể đu ngược trên cây.
Zuò shìqing yào yǒu shǐ yǒu zhōng, bù néng liú gè wěiba.
Làm việc phải có đầu có cuối, không thể để dở dang dây dưa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鸟、兽、虫、鱼等身体后部突出的部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
摇/甩 + 尾巴
vẫy/quất đuôi (động tác của động vật). VD: 猫咪轻轻地摇着尾巴。– Con mèo khẽ vẫy đuôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
