Chuyển đến nội dung
尾巴

wěiba

Hán Việt: VĨ BA

HSK5Lượng từ: 条、根

1Danh từ

  1. đuôi

Ví dụ

  1. 小狗高兴地摇着尾巴。

    Xiǎogǒu gāoxìng de yáo zhe wěiba.

    Chú cún vui mừng vẫy đuôi.

  2. 猴子的尾巴很长,可以倒挂在树上。

    Hóuzi de wěiba hěn cháng, kěyǐ dào guà zài shù shàng.

    Đuôi của khỉ rất dài, có thể đu ngược trên cây.

  3. 做事情要有始有终,不能留个尾巴。

    Zuò shìqing yào yǒu shǐ yǒu zhōng, bù néng liú gè wěiba.

    Làm việc phải có đầu có cuối, không thể để dở dang dây dưa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 摇尾巴 yáo wěibavẫy đuôi
  • 夹着尾巴 jiā zhe wěibakẹp đuôi (biết thân biết phận)
  • 长尾巴 cháng wěibađuôi dài
  • 一条尾巴 yì tiáo wěibamột cái đuôi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鸟、兽、虫、鱼等身体后部突出的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

摇/甩 + 尾巴

vẫy/quất đuôi (động tác của động vật). VD: 猫咪轻轻地摇着尾巴。– Con mèo khẽ vẫy đuôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

尾
巴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1