Chuyển đến nội dung
南岛南島

nándǎo

Danh từ

HSK5Lượng từ: 座、个

1Danh từ

  1. đảo Nam (đảo phía nam, thường chỉ đảo Nam của New Zealand)

Ví dụ

  1. 新西兰南岛风景优美。

    Xīnxīlán Nándǎo fēngjǐng yōuměi.Đảo Nam của New Zealand phong cảnh tuyệt đẹp.

  2. 我们计划去南岛自驾游。

    Wǒmen jìhuà qù Nándǎo zìjiàyóu.Chúng tôi dự định đến đảo Nam du lịch tự lái xe.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 新西兰南岛 Xīnxīlán Nándǎođảo Nam New Zealand
  • 南岛语系 Nándǎoyǔxìngữ hệ Nam Đảo (Austronesian)
  • 游览南岛 yóulǎn Nándǎodu ngoạn đảo Nam
  • 位于南岛 wèiyú Nándǎonằm ở đảo Nam

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指地理上位于南方的岛屿,常特指新西兰南岛。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去/在 + 南岛 + động từ

Chỉ địa điểm thực hiện hành động tại đảo Nam. VD: 我在南岛住了两年。– Tôi đã sống ở đảo Nam hai năm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

南
岛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “南岛” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1