1Danh từ
- nham thạch
- đá
Ví dụ
Hǎishuǐ rìyè chōngshuā zhe hǎi'àn shang de yánshí.
Nước biển ngày đêm xói mòn những tảng đá trên bờ biển.
Dìzhì xuéjiā zhèngzài cǎijí yánshí yàngběn.
Các nhà địa chất học đang thu thập mẫu đá.
Jiānyìng de yánshí zǔdǎng bù liǎo cǎomù de shēngzhǎng.
Đá nham thạch cứng rắn cũng không ngăn nổi cỏ cây đâm chồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
构成地壳的矿物集合体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量词 + 岩石
lượng từ thông dụng cho 岩石 là 块 (khối, tảng) hoặc 堆 (đống). VD: 一块巨大的岩石 – một tảng đá khổng lồ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
