Chuyển đến nội dung
布局佈局

bùjú

Hán Việt: BỐ CỤC

Danh từĐộng từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. bố cục
  2. sắp xếp
  3. bày trí

Ví dụ

  1. 这个房间的布局很合理。

    Zhège fángjiān de bùjú hěn hélǐ.Bố cục của căn phòng này rất hợp lý.

  2. 这篇文章的整体布局非常严谨。

    Zhè piān wénzhāng de zhěngtǐ bùjú fēicháng yánjǐn.Bố cục tổng thể của bài viết này rất chặt chẽ.

2Động từ

  1. bố trí
  2. triển khai

Ví dụ

  1. 公司正在全面布局海外业务。

    Gōngsī zhèngzài quánmiàn bùjú hǎiwài yèwù.Công ty đang triển khai toàn diện nghiệp vụ ở nước ngoài.

  2. 科技巨头纷纷布局人工智能领域。

    Kējì jùtóu fēnfēn bùjú réngōng zhìnéng lǐngyù.Các gã khổng lồ công nghệ đua nhau triển khai vào lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 合理布局 hélǐ bùjúbố cục hợp lý
  • 战略布局 zhànlüè bùjúbố trí chiến lược
  • 产业布局 chǎnyè bùjúbố cục các ngành công nghiệp
  • 空间布局 kōngjiān bùjúbố cục không gian
  • 提前布局 tíqián bùjútriển khai/bố trí trước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对事物的结构、格局进行全面安排。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

布局 + 领域/市场

đầu tư, định vị chiến lược vào một ngành nghề hoặc thị trường. VD: 许多企业开始布局新能源市场。– Nhiều doanh nghiệp bắt đầu triển khai vào thị trường năng lượng mới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

布
局

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1