1Danh từ
- trang web
- website
- trang web, website
Ví dụ
Nǐ kěyǐ zài zhè ge wǎngzhàn shang mǎidào shū.
Bạn có thể mua sách trên trang web này.
Wǒmen xuéxiào de wǎngzhàn gēngxīn le nèiróng.
Trang web của trường chúng tôi đã cập nhật nội dung mới.
Qǐng bǎ nàge xuéxí Zhōngwén de wǎngzhàn dìzhǐ fā gěi wǒ.
Làm ơn gửi cho tôi địa chỉ trang web học tiếng Trung đó với.
Nǐ kěyǐ dēnglù xuéxiào wǎngzhàn cháchún chéngjì.
Bạn có thể đăng nhập vào trang web của trường để tra cứu điểm.
Nǐ kěyǐ zài xuéxiào guānfāng wǎngzhàn shang cháxún chéngjì.
Bạn có thể tra cứu điểm thi trên trang web chính thức của trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在互联网上根据一定规则建立的网页集合。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 网站 + 上 + V
Làm gì trên trang web nào đó. VD: 你可以在官方网站上查成绩。– Bạn có thể tra điểm trên trang web chính thức.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
