Chuyển đến nội dung
帚

zhǒu

Hán Việt: TRỦ

HSK6Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. cái chổi (dụng cụ quét dọn)

Ví dụ

  1. 院子角落里放着一把扫帚。

    Yuànzi jiǎoluò lǐ fàngzhe yì bǎ sàozhou.

    Ở góc sân có đặt một chiếc chổi quét nhà.

  2. 他拿起帚子开始清扫地面。

    Tā náqǐ zhǒuzi kāishǐ qīngsǎo dìmiàn.

    Anh ấy cầm lấy chổi và bắt đầu quét dọn mặt sàn.

  3. 这种高粱帚非常耐用。

    Zhè zhǒng gāoliang zhǒu fēicháng nàiyòng.

    Loại chổi làm bằng thân cao lương này rất bền.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 扫帚 sàozhoucái chổi
  • 把帚 bǎzhǒucái chổi
  • 帚柄 zhǒubǐngcán chổi
  • 竹帚 zhúzhǒuchổi tre

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

扫除尘土、垃圾的用具。

Ghi chú: Từ này thường dùng trong từ ghép như 扫帚 (sàozhou)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拿 / 握 + 帚

Cầm lấy cây chổi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

帚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “帚” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1