Chuyển đến nội dung
年迈年邁

niánmài

Hán Việt: NIÊN MẠI

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. cao tuổi
  2. già yếu
  3. già cả

Ví dụ

  1. 他年迈体弱,需要家人悉心照顾。

    Tā niánmài tǐruò, xūyào jiārén xīxīn zhàogù.Ông ấy tuổi cao sức yếu, cần người nhà chăm sóc chu đáo.

  2. 年迈的父母依然在家乡等待着子女归来。

    Niánmài de fùmǔ yīrán zài jiāxiāng děngdài zhe zǐnǚ guīlái.Cha mẹ già yếu vẫn luôn chờ mong con cái trở về nơi quê nhà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 年迈体弱 niánmài tǐruòtuổi già sức yếu
  • 年迈的父母 niánmài de fùmǔcha mẹ già
  • 年迈老人 niánmài lǎorénngười già cả
  • 虽已年迈 suī yǐ niánmàituy đã tuổi cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

年纪老;岁数大。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

年迈 + 的 + danh từ (chỉ người)

Dùng làm định ngữ để miêu tả người đã có tuổi, già cả.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

年
迈

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1