1Động từ
- ứng phó khẩn cấp
- cứu cấp
Ví dụ
Chē shang yīnggāi bèi yí gè yìngjí yàoxiāng.
Trên xe nên trang bị một hộp thuốc sơ cứu khẩn cấp.
Zhè bǐ qián xiān ná qù yìngjí ba.
Cầm khoản tiền này đi cứu cấp trước đi.
Zhèngfǔ xùnsù qǐdòng le yìngjí yù'àn yǐ yìngduì táifēng.
Chính phủ nhanh chóng kích hoạt phương án khẩn cấp để ứng phó bão.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
应付迫切的需要或突发事件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
应急 + Danh từ
Làm định ngữ biểu thị phương tiện, biện pháp dùng trong trường hợp khẩn cấp.
拿/用……应急
Dùng cái gì đó để đối phó tạm thời với tình huống khẩn cấp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
